Tên tiếng Anh cơ quan hệ thống tư pháp tại Việt Nam

Tên phiên dịch tiếng Anh của các cơ quan thuộc hệ thống Tòa án, Viện Kiểm sát của Việt Nam:

1. Hệ thống tòa án

Tên tiếng việtTên tiếng Anh
Tòa ánCourt, law court, court of law
Tòa án nhân nhânPeople’s Court
Tòa án nhân dân tối caoSupreme People’s Court
Tòa án nhân dân cấp caoSuperior People’s Court
Tòa án nhân dân cấp tỉnhProvincial People’s Court/ People’s Court at the  provincial level
Tòa án nhân dân cấp huyệnDistrict People’s Court/ People’s  at the Court district level
Tòa án quân sựMilitary court
Tòa sơ thẩm First instance court
Tòa phúc thẩm Court of Appeal/ Appeallate court
Tòa hình sựCriminal court
Tòa dân sựCivil court
Tòa hành chínhAdministrative court
Tòa kinh tếEconomic court
Tòa lao độngLabour court
Tòa gia đình và người chưa thành niênFamily and juvenile court
Phiên tòa/ Hội đồng xét xửTribunal
Hội đồng thẩm phánJudicial Council = Judge council
Ủy ban thẩm phánJudicial Committee = Judge committee

2. Hệ thống Viện Kiểm sát:

Tên tiếng việtTên tiếng Anh
Viện kiểm sát nhân dânPeople’s Procuracy
Việt kiểm sát nhân dân tối caoSupreme People’s Procuracy
Việt kiểm sát nhân dân cấp caoSuperior People’s Procuracy
Việt kiểm sát nhân dân cấp tỉnhProvincial People’s Procuracy/ People’s Procuracy at the provincial level
Việt kiểm sát nhân dân cấp huyệnDictrict People’s Procuracy/ People’s Procuracy at the district level
Việt kiểm sát quân sựMilitary People’s Procuracy

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *