Các câu hỏi ôn tập môn Luật hình sự (phần chung) mới nhất

Câu 1: Trình bày khái niệm nguyên tắc của luật hình sự?

Phân tích nguyên tắc pháp chế và sự thể hiện của nguyên tắc này trong các quy định của BLHS?

Câu 2: Trình bày khái niệm nguyên tắc của luật hình sự?

Phân tích nguyên tắc nhân đạo và sự thể hiện của nguyên tắc này trong các quy định của BLHS?

Câu 3: Phân tích hiệu lực về không gian của Bộ luật hình sự? Nêu ví dụ?

Câu 4: Phân tích hiệu lực về thời gian của Bộ luật hình sự?

Nêu ví dụ về điều luật xoá bỏ một tội phạm?

Câu 5: Trình bày khái niệm tội phạm? Phân tích các dấu hiệu của tội phạm?

Câu 6: Trình bày căn cứ phân loại tội phạm theo quy định tại Điều 9 BLHS?

Câu 7: Trình bày khái niệm cấu thành tội phạm?

Nêu khái niệm và ý nghĩa của việc xác định các loại cấu thành tội phạm?

Câu 8: Trình bày khái niệm khách thể của tội phạm?

Phân biệt đối tượng tác động của tội phạm và khách thể của tội phạm?

Câu 9: Trình bày khái niệm đối tượng tác động của tội phạm? Phân tích các loại đối tựơng tác động của tội phạm?

Câu 10: Trình bày khái niệm mặt khách quan của tội phạm? Phân tích dấu hiệu hành vi khách quan của tội phạm?

Câu 11: Phân tích dấu hiệu hậu quả thuộc mặt khách quan của tội phạm? Ý nghĩa của việc xác định hậu quả của tội phạm?

Câu 12: Trình bày ba dạng cấu trúc đặc biệt của hành vi khách quan của tội phạm (tội ghép, tội liên tục, tội kéo dài)? Cho ví dụ?

Câu 13: Trình bày khái niệm mặt chủ quan của tội phạm?

Phân tích dấu hiệu lỗi thuộc mặt chủ quan của tội phạm?

Câu 14: Phân tích trạng thái tâm lý của người phạm tội với lỗi cố ý trực tiếp? Cho ví dụ?

Câu 15: Phân tích trạng thái tâm lý của người phạm với lỗi cố ý gián tiếp? Cho ví dụ?

Câu 16: Phân tích trạng thái tâm lý của người phạm tội với lỗi vô ý do quá tự tin? Cho ví dụ?

Câu 17: Trình bày dấu hiệu của sự kiện bất ngờ?

Phân biệt lỗi vô ý do cẩu thả với sự kiện bất ngờ?

Câu 18: Trình bày khái niệm chủ thể của tội phạm? Phân tích dấu hiệu năng lực trách nhiệm hình sự của chủ thể? Cho ví dụ?

Câu 19: Phân tích tuổi chịu trách nhiệm hình sự theo quy định của BLHS Việt Nam?

Câu 20: Phân tích trường hợp không có năng lực trách nhiệm hình sự theo quy định tại Điều 21 BLHS 2015? Phân biệt khả năng nhận thức với khả năng điều khiển hành vi?

Câu 21: Phân tích trường hợp phạm tội do dùng rượu, bia, chất kích thích mạnh khác?

Câu 22: Trình bày khái niệm các trường hợp loại trừ trách nhiệm hình sự?

Phân tích trường hợp gây thiệt hại trog khi bắt giữ người phạm tội?

Câu 23: Phân tích trường hợp phòng vệ chính đáng?

Căn cứ vào các tình tiết nào để xác định hành vi chống trả trong phòng vệ chính đáng là “chống trả lại một cách cần thiết”?

Câu 24: Phân tích các dấu hiệu của tình thế cấp thiết?

Phân biệt tình thế cấp thiết với phòng vệ chính đáng?

Câu 25: Phân tích các dấu hiệu của giai đoạn chuẩn bị phạm tội?

Phân biệt chuẩn bị phạm tội với phạm tội chưa đạt?

Câu 26: Phân tích các dấu hiệu của giai đoạn phạm tội chưa đạt?

Nêu khái niệm và ý nghĩa của việc xác định phạm tội chưa đạt hoàn thành và phạm tội chưa đạt chưa hoàn thành?

Câu 27: Phân tích các dấu hiệu của trường hợp tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội?

Phân biệt tự ý nửa chứng chấm dứt việc phạm tội với chuẩn bị phạm tội?

Câu 28: Trình bày khái niệm đồng phạm? Phân tích các dấu hiệu của đồng phạm?

Câu 29: Phân tích khái niệm người tổ chức trong đồng phạm?

Phân biệt hành vi của người tổ chức trong vụ án đồng phạm với hành vi tổ chức trong tội: Tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy (Điều 255 BLHS);

Câu 30: Phân tích khái niệm người thực hành trong đồng phạm?

Phân biệt các dạng hành vi của người thực hành trong đồng phạm?

Câu 31: Phân tích khái niệm người xúi giục, người giúp sức trong đồng phạm?

Phân biệt hành vi xúi giục của người xúi giục với hành vi giúp sức về tinh thần của người giúp sức trong vụ đồng phạm?

Câu 32: Phân biệt hành vi giúp sức trong đồng phạm với hành vi che giấu tội phạm và hành vi không tố giác tội phạm?

Câu 33: Phân tích các dấu hiệu của trường hợp phạm tội có tổ chức?

Ý nghĩa của việc xác định trường hợp phạm tội có tổ chức?

Câu 34: Phân tích các nguyên tắc xác định trách nhiệm hình sự của những người đồng phạm?

So sánh tự ý nửa chứng chấm dứt việc phạm tội trong đồng phạm với trường hợp phạm tội đơn lẻ?

Câu 35: Phân tích khái niệm trách nhiệm hình sự? Thời hiệu truy cứu TNHS được quy định như thế nào trong BLHS?

Câu 36: Phân tích khái niệm miễn TNHS? Phân biệt miễn TNHS với miễn hình phạt?

Câu 37: Phân tích khái niệm, mục đích của hình phạt? Phân biệt hình phạt với các biện pháp tư pháp?

Câu 38: Phân tích khái niệm hệ thống hình phạt? Phân biệt hình phạt chính và hình phạt bổ sung?

Câu 39: Trình bày khái niệm hình phạt tiền?

Phân tích căn cứ áp dụng hình phạt tiền khi được áp dụng là hình phạt chính và khi được áp dụng là hình phạt bổ sung?

Câu 40: Phân tích hình phạt cải tạo không giam giữ?

Phân biệt hình phạt cải tạo không giam giữ với án treo?

Câu 41: Trình bày khái niệm hình phạt tử hình?

Phân tích các trường hợp không được áp dụng và không được thi hành hình phạt tử hình trong luật hình sự Việt Nam?

Câu 42: Trình bày khái niệm, đặc điểm của các biện pháp tư pháp?

Phân tích biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh?

Câu 43: Trình bày các căn cứ quyết định hình phạt? Phân tích khái niệm nhân thân người phạm tội?

Câu 44: Trình bày khái niệm các tình tiết giảm nhẹ TNHS? Phân tích quy định tại khoản 3 Điều 51 BLHS 2015: “Các tình tiết giảm nhẹ đã được Bộ luật này quy định là dấu hiệu định tội hoặc định khung thì không được coi là tình tiết giảm nhẹ trong khi quyết định hình phạt”?

Câu 45: Trình bày khái niệm các tình tiết tăng nặng TNHS? Phân tích quy định tại khoản 2 Điều 52 BLHS 2015: “Các tình tiết đã được Bộ luật này quy định là dấu hiệu định tội hoặc định khung hình phạt thì không được coi là tình tiết tăng nặng”?

Câu 46: Phân tích các tình tiết giảm nhẹ quy định tại khoản 1 Điều 51 BLHS sau đây:

“Người phạm tội đã ngăn chặn, làm giảm bớt tác hại của tội phạm”;

”Phạm tội nhưng chưa gây thiệt hại hoặc gây thiệt hại không lớn”. 

Câu 47: Phân tích các tình tiết giảm nhẹ quy định tại khoản 1 Điều 51 BLHS sau đây:

“Phạm tội trong trường hợp vượt quá mức cần thiết khi bắt giữ người phạm tội”;

“Phạm tội trong trường hợp bị kích động về tinh thần do hành vi trái pháp luật của nạn nhân”.

Câu 48: Phân tích các tình tiết tăng nặng quy định tại khoản 1 Điều 52 BLHS sau đây:

“Phạm tội có tính chất côn đồ”;

“Phạm tội vì bị người khác đe doạ, cưỡng bức”.

Câu 49: Phân tích và cho ví dụ về các khái niệm: Phạm nhiều tội; Phạm tội nhiều lần; Phạm tội có tính chất chuyên nghiệp?

Câu 50: Phân tích các điều kiện quyết định hình phạt dưới mức thấp nhất của khung hình phạt được áp dụng?

Câu 51: Phân tích quy định về quyết định hình phạt đối với trường hợp chuẩn bị phạm tội, phạm tội chưa đạt?

Câu 52: Phân tích và cho ví dụ về tái phạm? Tái phạm nguy hiểm?

Câu 53: Phân tích khái niệm xóa án tích? Trình bày điều kiện của đương nhiên xóa án tích?

Câu 54: Phân tích khái niệm và các căn cứ áp dụng án treo?

Phân biệt án treo với tha tù trước thời hạn có điều kiện?

Câu 55: Phân tích các căn cứ áp dụng tha tù trước thời hạn có điều kiện?

Phân biệt tha tù trước thời hạn có điều kiện với tạm đình chỉ chấp hành hình phạt tù?

Câu 56: Phân tích các nguyên tắc xử lý đối với người dưới 18 tuổi phạm tội?

Câu 57: Phân tích các căn cứ miễn TNHS đối với người dưới 18 tuổi phạm tội?

Câu 58: Phân tích trường hợp quyết định hình phạt đối với người dưới 18 tuổi phạm tội?

Câu 59: Trình bày biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng áp dụng đối với người dưới 18 tuổi phạm tội?

Câu 60: Phân tích điều kiện và phạm vi chịu trách nhiệm hình sự của pháp nhân thương mại phạm tội?

Câu 61: Trình bày các hình phạt áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm tội?

One thought on “Các câu hỏi ôn tập môn Luật hình sự (phần chung) mới nhất

  • 25/12/2021 at 8:29 chiều
    Permalink

    Em có thể xin file đáp án được không ạ! Em cảm ơn nhiều ạ!

    Reply

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *