100 câu trắc nghiệm ôn tập Luật Thương mại (có đáp án) – Phần 2

Câu 1: Định nghĩa sau đây thuộc nguyên tắc nào trong Luật thương mại: “Thương nhân thuộc mọi thành phần kinh tế bình đẳng trước pháp luật trong hoạt động thương mại”?

a. Nguyên tắc bình đẳng trước pháp luật của thương nhân trong hoạt động thương mại

b. Nguyên tắc tự do, tự nguyện thỏa thuận trong hoạt động thương mại

c. Nguyên tắc áp dụng thói quen trong hoạt động thương mại được thiết lập giữa các bên

d. Nguyên tắc áp dụng tập quán trong hoạt động thương mại

Câu 2: Có bao nhiêu nguyên tắc cơ bản trong hoạt động thương mại?

a. 3

b. 4

c. 5

d. 6

Câu 3: Như thế nào được gọi là Thương nhân nước ngoài?

a. Là thương nhân được thành lập, đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nước ngoài hoặc được pháp luật nước mà thương nhân đó đang sinh sống công nhận.

b. Là thương nhân được thành lập kinh doanh theo quy định của pháp luật nước ngoài hoặc được pháp luật nước ngoài công nhận.

c. Là thương nhân được đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nước ngoài hoặc được pháp luật nước ngoài công nhận.

d. Là thương nhân được thành lập, đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nước ngoài hoặc được pháp luật nước ngoài công nhận.

Câu 4: Thương nhân nước ngoài phải chịu trách nhiệm như thế nào trước pháp luật Việt Nam về hoạt động của Văn phòng đại diện, Chi nhánh của mình tại Việt Nam?

a. Thương nhân nước ngoài phải chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về toàn bộ hoạt động của Văn phòng đại diện, Chi nhánh của mình tại Việt Nam

b. Thương nhân nước ngoài phải chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam phần nghĩa vụ vi phạm của Văn phòng đại diện, Chi nhánh của mình tại Việt Nam

c. Thương nhân nước ngoài phải chịu trách nhiệm trước pháp luật nước ngoài về toàn bộ hoạt động của Văn phòng đại diện, Chi nhánh của mình tại Việt Nam

d. Tất cả các đáp án đều sai

Câu 5: Khi nào thì Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được coi là thương nhân Việt Nam?

a. Thành lập tại Việt Nam theo quy định của pháp luật Việt Nam

b. Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên

c. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài không được coi là thương nhân Việt Nam

d. Đáp án A & B đều đúng

Câu 6: Văn phòng đại diện có quyền nào dưới đây?

a. Nộp thuế, phí, lệ phí và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật Việt Nam.

b. Báo cáo hoạt động của Văn phòng đại diện theo quy định của pháp luật Việt Nam.

c. Thuê trụ sở, thuê, mua các phương tiện, vật dụng cần thiết cho hoạt động của Văn phòng đại diện.

d. Chỉ được thực hiện các hoạt động xúc tiến thương mại trong phạm vi mà Luật này cho phép.

Câu 7: Văn phòng đại diện có nghĩa vụ nào sau đây?

a. Tuyển dụng lao động là người Việt Nam, người nước ngoài để làm việc tại Văn phòng đại diện theo quy định của pháp luật Việt Nam

b. Không được thực hiện hoạt động sinh lợi trực tiếp tại Việt Nam

c. Mở tài khoản bằng ngoại tệ, bằng đồng Việt Nam có gốc ngoại tệ tại ngân hàng được phép hoạt động tại Việt Nam và chỉ được sử dụng tài khoản này vào hoạt động của Văn phòng đại diện

d. Có con dấu mang tên Văn phòng đại diện theo quy định của pháp luật Việt Nam

Câu 8: Chi nhánh có quyền nào sau đây?

a. Tuyển dụng lao động là người Việt Nam, người nước ngoài để làm việc tại Chi nhánh theo quy định của pháp luật Việt Nam

b. Hoạt động đúng mục đích, phạm vi và thời hạn được quy định trong giấy phép thành lập Văn phòng đại diện.

c. Thuê trụ sở, thuê, mua các phương tiện, vật dụng cần thiết cho hoạt động của Văn phòng đại diện.

d. Tuyển dụng lao động là người Việt Nam, người nước ngoài để làm việc tại Văn phòng đại diện theo quy định của pháp luật Việt Nam

Câu 9: Chi nhánh có nghĩa vụ nào sau đây?

a. Chuyển lợi nhuận ra nước ngoài theo quy định của pháp luật Việt Nam

b. Thực hiện chế độ kế toán theo quy định của pháp luật Việt Nam; trường hợp cần áp dụng chế độ kế toán thông dụng khác thì phải được Bộ Tài chính nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam chấp thuận

c. Nộp thuế, phí, lệ phí và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật Việt Nam

d. Thuê trụ sở, thuê, mua các phương tiện, vật dụng cần thiết cho hoạt động của Chi nhánh

Câu 10: Cơ quan nào có thẩm quyền thống nhất quản lý việc cho phép thương nhân nước ngoài hoạt động thương mại tại Việt Nam?

a. Chính phủ

b. Quốc hội

c. Bộ kế hoạch và đầu tư

d. Bộ thương mại

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *