100 câu trắc nghiệm ôn tập Luật Doanh nghiệp (có đáp án) – Phần 4

Câu 1: Cơ cấu tổ chức quản lý công ty TNHH một thành viên do cá nhân làm chủ gồm?

a. Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

b. Chủ tịch công ty, Hội đồng thành viên và Giám đốc

c. Chủ tịch công ty, Hội đồng thành viên và Tổng giám đốc

d. Chủ tịch công ty, Giám đốc và Tổng giám đốc

Câu 2: Hệ quả của việc tăng vốn điều lệ bằng việc huy động thêm phần vốn góp của người khác trong công ty TNHH một thành viên là gì?

a. Phải tổ chức quản lý theo loại hình công ty hợp danh

b. Phải tổ chức quản lý theo loại hình Doanh nghiệp tư nhân

c. Phải tổ chức quản lý theo mô hình công ty TNHH hai thành viên trở lên hoặc công ty hợp danh

d. Phải tổ chức quản lý theo mô hình công ty TNHH hai thành viên trở lên hoặc công ty cổ phần

Câu 3: Trong cuộc họp Hội đồng thành viên của công ty TNHH một thành viên có chủ sở hữu là tổ chức?

a. Số phiếu biểu quyết của Chủ tịch Hội đồng thành viên nhiều hơn số phiếu biểu quyết của các thành viên khác

b. Mỗi thành viên đều có một phiếu biểu quyết trong mọi trường hợp

c. Mỗi thành viên có một phiếu biểu quyết nếu Điều lệ công ty không có quy định khác

d. Số phiếu biểu quyết của mỗi thành viên do Hội đồng thành viên quyết định

Câu 4: Điều kiện để cuộc họp Hội đồng thành viên công ty TNHH một thành viên được tiến hành là gì

a. Khi có ít nhất 50% tổng số thành viên Hội đồng thành viên dự họp

b. Khi có ít nhất 50% tổng số thành viên dự họp

c. Khi có ít nhất hai phần ba tổng số thành viên Hội đồng thành viên dự họp

d. Khi có ít nhất hai phần ba tổng số thành viên dự họp

Câu 5: Doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ được tổ chức quản lý dưới hình thức?

a. Công ty TNHH một thành viên

b. Công ty TNHH hai thành viên trở lên

c. Công ty TNHH

d. Công ty cổ phần

Câu 6: Doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ được tổ chức quản lý dưới hình thức?

a. Công ty TNHH một thành viên

b. Công ty TNHH hai thành viên trở lên

c. Công ty TNHH một thành viên hoặc công ty cổ phần

d. Công ty TNHH hai thành viên trở lên hoặc công ty cổ phần

Câu 7: Dưới hình thức công ty TNHH một thành viên cơ cấu tổ chức quản lý doanh nghiệp nhà nước là?

a. Chủ tịch công ty, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát

b. Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Ban kiểm soát

c. Hội đồng thành viên, Giám đốc, Ban kiểm soát

d. Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

Câu 8: Ai có thể khiêm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của Doanh nghiệp nhà nước?

a. Chủ tịch công ty

b. Chủ tịch Hội đồng thành viên

c. Thành viên Hội đồng thành viên

d. Kiểm soát viên

Câu 9:  Tiêu chuẩn, điều kiện của Giám đốc, Tổng giám đốc Doanh nghiệp nhà nước

a. Không được là người quản lý công ty khác

b. Không được khiêm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc doanh nghiệp khác

c. Không được là Kiểm soát viên của doanh nghiệp khác

d. Phải có ít nhất 3 năm kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương đương

Câu 10: Nhiệm kỳ của thành viên Hội đồng thành viên Doanh nghiệp nhà nước là bao lâu?

a. Không quá 4 năm

b. Không quá 5 năm

c. Theo quyết định của Chủ tịch Hội đồng thành viên

d. Theo quyết định của Chủ tịch công ty

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *