100 câu ôn hỏi trắc nghiệm ôn tập Bộ Luật Lao động (có đáp án) – Phần 7

Câu 1: Mức khấu trừ tiền lương hằng tháng được quy định như thế nào?

a. Không được quá 20% tiền lương thực trả hằng tháng của người lao động sau khi trích nộp các khoản bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, thuế thu nhập cá nhân

b. Không được quá 30% tiền lương thực trả hằng tháng của người lao động sau khi trích nộp các khoản bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, thuế thu nhập cá nhân

c. Không được quá 10% tiền lương thực trả hằng tháng của người lao động sau khi trích nộp các khoản bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, thuế thu nhập cá nhân

d. Không được quá 30% tiền lương thực trả hằng tháng của người lao động trước khi trích nộp các khoản bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, thuế thu nhập cá nhân

Câu 2: Thời giờ làm việc bình thường được quy định như thế nào trong Bộ luật lao động 2019?

a. Không quá 08 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần

b. Không quá 10 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần

c. Không quá 08 giờ trong 01 ngày và không quá 40 giờ trong 01 tuần

d. Không quá 10 giờ trong 01 ngày và không quá 40 giờ trong 01 tuần

Câu 3: Giờ làm việc ban đêm được tính từ như thế nào?

a. Từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau

b. Từ 21 giờ đến 07 giờ sáng ngày hôm sau

c. Từ 18 giờ đến 00 giờ sáng ngày hôm sau

d. Từ 18 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau

Câu 4: Trong trường hợp đặc biệt do chu kỳ lao động không thể nghỉ hằng tuần thì người sử dụng lao động có trách nhiệm bảo đảm cho người lao động được nghỉ hằng tuần như thế nào?

a. Tính bình quân 01 tháng ít nhất 02 ngày

b. Tính bình quân 01 tháng ít nhất 03 ngày

c. Tính bình quân 01 tháng ít nhất 04 ngày

d. Tính bình quân 01 tháng ít nhất 05 ngày

Câu 5: Người lao động được nghỉ làm việc, hưởng nguyên lương trong những ngày nào sau đây?

a. Ngày Chiến thắng

b. Ngày Quốc tế thiếu nhi

c. Ngày em ruột kết hôn

d. Ngày cha mẹ kết hôn

Câu 6: Thời hiệu xử lý kỷ luật lao động là bao lâu?

a. 12 tháng kể từ ngày xảy ra hành vi vi phạm

b. 01 năm kể từ ngày xảy ra hành vi vi phạm

c. 03 tháng kể từ ngày xảy ra hành vi vi phạm

d. 06 tháng kể từ ngày xảy ra hành vi vi phạm

Câu 7: Hình thức xử lý kỷ luật lao động bao gồm?

a. Khiển trách, Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 03 tháng, Cách chức

b. Khiển trách, Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng, Cách chức, Sa thải.

c. Khiển trách, Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng, Sa thải.

d. Khiển trách, Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 03 tháng, Cách chức, Sa thải.

Câu 8: Người lao động có hành vi trộm cắp, tham ô, đánh bạc, cố ý gây thương tích, sử dụng ma túy tại nơi làm việc sẽ bị áp dụng hình thức kỷ luật lao động nào?

a. Khiển trách

b. Kéo dài thời hạn nâng lương

c. Cách chức

d. Sa thải

Câu 9: Thời hạn tạm đình chỉ công việc được quy định như thế nào?

a. Không được quá 15 ngày, trường hợp đặc biệt không được quá 60 ngày

b. Không được quá 10 ngày, trường hợp đặc biệt không được quá 90 ngày

c. Không được quá 15 ngày, trường hợp đặc biệt không được quá 90 ngày

d. Không được quá 15 ngày, trường hợp đặc biệt không được quá 30 ngày

Câu 10: Thời gian nghỉ thai sản của lao động nữ được quy định như thế nào?

a. Lao động nữ được nghỉ thai sản trước và sau khi sinh con là 06 tháng; thời gian nghỉ trước khi sinh không quá 01 tháng

b. Lao động nữ được nghỉ thai sản trước và sau khi sinh con là 06 tháng; thời gian nghỉ trước khi sinh không quá 02 tháng

c. Lao động nữ được nghỉ thai sản trước và sau khi sinh con là 12 tháng; thời gian nghỉ trước khi sinh không quá 02 tháng

d. Lao động nữ được nghỉ thai sản trước và sau khi sinh con là 12 tháng; thời gian nghỉ trước khi sinh không quá 01 tháng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *